担当 (たんとう) — chịu trách nhiệm; đảm đương
担当
ĐAM ĐƯƠNG
た ん と う
JLPTN3
Chịu trách nhiệm; đảm đương
今日
は
会見
を
行
わないと
会社
の
広報担当
が
言
った
Người phát ngôn của công ty thông báo rằng hôm nay không thực hiện cuộc phỏng vấn nào.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 担当
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 担当する/たんとうする |
| Quá khứ (た) | 担当した |
| Phủ định (未然) | 担当しない |
| Lịch sự (丁寧) | 担当します |
| te (て) | 担当して |
| Khả năng (可能) | 担当できる |
| Thụ động (受身) | 担当される |
| Sai khiến (使役) | 担当させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 担当させられる |
| Điều kiện (条件) | 担当すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 担当しろ |
| Ý chí (意向) | 担当しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 担当するな |

