挺 (てい ちょう) — Được sử dụng để đếm các vật thể dài như súng, giáo, cày, cuốc, xe thúng, và xe kéo
挺
ĐĨNH
Xuất chúng; kiệt xuất; vượt trội; nổi bật hẳn lên
彼
は
挺出
した
才能
の
持
ち
主
だ
。
Anh ấy là người sở hữu tài năng kiệt xuất.
Xung phong; tình nguyện; dấn thân; tiến lên phía trước
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 挺
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 挺する/ていする |
| Quá khứ (た) | 挺した |
| Phủ định (未然) | 挺しない |
| Lịch sự (丁寧) | 挺します |
| te (て) | 挺して |
| Khả năng (可能) | 挺できる |
| Thụ động (受身) | 挺される |
| Sai khiến (使役) | 挺させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 挺させられる |
| Điều kiện (条件) | 挺すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 挺しろ |
| Ý chí (意向) | 挺しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 挺するな |

