断口 (だんこう) — vết vỡ (là hình dạng và cách sắp xếp của một bề mặt được hình thành khi một khoáng vật bị đập vỡ)
断口
ĐOẠN KHẨU
だ ん こ う
Vết vỡ (là hình dạng và cách sắp xếp của một bề mặt được hình thành khi một khoáng vật bị đập vỡ)
(y học) sự gãy; chỗ gãy (xương)
Ảnh minh họa

