杖 (じょう つえ) — cái gậy
杖
TRƯỢNG
じょ う
JLPTN1
Trượng hình; hình phạt đánh bằng gậy (một trong ngũ hình của hệ thống luật pháp Ritsuryo)
律令制
の
五刑
には
、
笞
、
杖
、
徒
、
流
、
死
がある
。
Trong ngũ hình của hệ thống luật pháp Ritsuryo, có si, trượng, đồ, lưu và tử.
Đơn vị đo diện tích đất thời Trung cổ (bằng 1/5 tan, khoảng 72 bu)
Gậy; ba toong; gậy chống
Đánh bằng gậy; vụt bằng roi
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 杖
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 杖する/じょうする |
| Quá khứ (た) | 杖した |
| Phủ định (未然) | 杖しない |
| Lịch sự (丁寧) | 杖します |
| te (て) | 杖して |
| Khả năng (可能) | 杖できる |
| Thụ động (受身) | 杖される |
| Sai khiến (使役) | 杖させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 杖させられる |
| Điều kiện (条件) | 杖すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 杖しろ |
| Ý chí (意向) | 杖しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 杖するな |

