林 (はやし りん ばやし) — rừng thưa
林
LÂM
は や し
は や し
JLPTN4
Rừng; lùm cây; bụi cây; rừng thưa
林
の
奥
に
座
して
四顧
し
、
傾聴
し
、
睇視
し
、
黙想
す
。
Ngồi trong rừng, nhìn quanh bốn phía, lắng nghe, quan sát và chìm đắm trong suy tư.
Cụm; dãy; hàng; rừng (nghĩa bóng)
川
べりには
工場
の
煙突
が
林
のようにそそり
立
っている
。
Bờ sông tua tủa những ống khói của nhà máy.
Hayashi (họ người Nhật)
Ảnh minh họa


