武 (ぶ たけし たけ) — nghệ thuật chiến tranh, võ thuật, nghệ thuật quân sự
武
VŨ
ぶ
Nghệ thuật chiến tranh, võ thuật, nghệ thuật quân sự
Lực lượng quân sự
銃
で
武装
した
兵士
Binh sĩ được trang bị súng ngắn.
Dũng cảm
武勇
の
誉
れ
Giầu lòng dũng cảm. .
Sĩ quan quân đội, quân nhân
中臈
として
、
彼女
は
武士
の
家族
で
日常
の
雑務
をこなしていました
。
Là một hầu gái, cô ấy đã thực hiện các công việc hàng ngày trong gia đình samurai.
Ảnh minh họa


