毒 (どく) — độc hại; có hại
毒
ĐỘC
ど く
JLPTN3
Độc hại; có hại
この
本
は
子供
に
毒
Quyển sách này có hại đối với trẻ em
Mầm bệnh
ハチミツ
のような
甘
い
舌
の
陰
には
、
毒々
しい
心
あり
。
Miệng nam mô, bụng bồ dao găm// lưỡi ngọt ngào như mật nhưng tâm địa lại có mầm độc
Thuốc độc; độc
ネズミ
用
の
毒
Bả chuột
Ảnh minh họa


