気取る (きどる けどる) — bề thế
気取る
KHÍ THỦ
き ど る
Bề thế
Giả bộ; làm bộ giả; giả vờ; vờ vịt; vờ; ra vẻ; làm bộ; đóng kịch
詩人
を
気取
る
Ra vẻ là nhà thơ
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 気取る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 気取る/きどる |
| Quá khứ (た) | 気取った |
| Phủ định (未然) | 気取らない |
| Lịch sự (丁寧) | 気取ります |
| te (て) | 気取って |
| Khả năng (可能) | 気取れる |
| Thụ động (受身) | 気取られる |
| Sai khiến (使役) | 気取らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 気取らせられる |
| Điều kiện (条件) | 気取れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 気取れ |
| Ý chí (意向) | 気取ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 気取るな |

