浪人 (ろうにん) — lãng tử; kẻ vô công rồi nghề; kẻ lang thang
浪人
LÃNG NHÂN
ろ う に ん
Lãng tử; kẻ vô công rồi nghề; kẻ lang thang
就職浪人
する
〔
卒業
して
〕
Tốt nghiệp và trở thành kẻ không nghề nghiệp
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 浪人
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 浪人する/ろうにんする |
| Quá khứ (た) | 浪人した |
| Phủ định (未然) | 浪人しない |
| Lịch sự (丁寧) | 浪人します |
| te (て) | 浪人して |
| Khả năng (可能) | 浪人できる |
| Thụ động (受身) | 浪人される |
| Sai khiến (使役) | 浪人させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 浪人させられる |
| Điều kiện (条件) | 浪人すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 浪人しろ |
| Ý chí (意向) | 浪人しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 浪人するな |

