漆 (うるし なな な しち) — cây sơn
漆
TẤT
う る し
Cây sơn
Đồ sơn mài
人骨
の
下半身部分
に
埋葬
された
漆製
の
副葬品
Đồ trang sức sơn mài được chôn cùng với xác chết. .
Sơn sống; sơn ta
生漆
は
、
下地
や
拭
き
漆
などに
広
く
使
われますが
、
精製
しないと
塗料
としては
適
しません
。
Nhựa chưa qua tinh chế của cây sơn được sử dụng rộng rãi trong trong các công đoạn như làm nền, phủ sơn, nhưng nếu không qua tinh chế thì không phù hợp để sử dụng làm sơn.
Ảnh minh họa


