発情 (はつじょう) — sự động dục
発情
PHÁT TÌNH
は つ じょ う
Sự động dục
ネコ
が
発情期
の
時
は
、
家
に
入
れておかなければならない
Chúng tôi phải nhốt mèo trong nhà khi nó đến thời kỳ động dục.
S? ??ng d?c.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 発情
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 発情する/はつじょうする |
| Quá khứ (た) | 発情した |
| Phủ định (未然) | 発情しない |
| Lịch sự (丁寧) | 発情します |
| te (て) | 発情して |
| Khả năng (可能) | 発情できる |
| Thụ động (受身) | 発情される |
| Sai khiến (使役) | 発情させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 発情させられる |
| Điều kiện (条件) | 発情すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 発情しろ |
| Ý chí (意向) | 発情しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 発情するな |

