発馬 (はつば) — (trong đua ngựa) sự xuất phát
発馬
PHÁT MÃ
は つ ば
(trong đua ngựa) sự xuất phát
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 発馬
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 発馬する/はつばする |
| Quá khứ (た) | 発馬した |
| Phủ định (未然) | 発馬しない |
| Lịch sự (丁寧) | 発馬します |
| te (て) | 発馬して |
| Khả năng (可能) | 発馬できる |
| Thụ động (受身) | 発馬される |
| Sai khiến (使役) | 発馬させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 発馬させられる |
| Điều kiện (条件) | 発馬すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 発馬しろ |
| Ý chí (意向) | 発馬しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 発馬するな |

