Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
自分の分 (じぶんのぶん) — một có thị phần (sở hữu)
TỰ PHÂN PHÂN
自分の分
một có thị phần (sở hữu)
自分 じぶん
bản thân mình; tự mình.
自分でも じぶんでも
ngay cả chính mình, ngay cả tôi
自分から じぶんから
tự nguyện, theo ý riêng
分 「ぶん」「ふん」「ぶ」
địa vị; thân phận
自分のために じぶんのために
vì bản thân