葉 (よう は ば) — lá cây.
葉
DIỆP
よ う
よ う
JLPTN4
Răng cưa; khía hình răng cưa (như mép lá)
Đơn vị đếm vật mỏng phẳng (như lá, tờ giấy, bức ảnh); lá; tờ; tấm
Đơn vị đếm thuyền nhỏ; chiếc; con (thuyền)
Lá; lá cây; tán lá
Vật mỏng và phẳng; thùy (như thùy phổi, thùy não)
Thời đại; thời kỳ; thời
Dòng dõi; nhánh họ; chi tộc
Chiba (tên viết tắt của địa danh)
Ảnh minh họa


