転 (てん うたて ころ うたた くるり) — quay lại
転
CHUYỂN
て ん
Biến âm; biến nghĩa; sự biến đổi từ ngữ
この
語
は
意味
の
転
が
生
じている
。
Từ này đang xảy ra sự biến đổi về mặt ý nghĩa.
Bước ngoặt; sự chuyển hướng (trong câu chuyện hoặc bài thơ); câu thứ ba trong bài thơ tứ tuyệt
絶句
の
三句目
は
転
と
呼
ばれる
。
Câu thứ ba trong bài thơ tứ tuyệt được gọi là 'Ten' (câu chuyển).
Ảnh minh họa


