逢う (あう) — gặp gỡ; hợp; gặp
逢う
PHÙNG
あ う
Gặp gỡ; hợp; gặp
彼
は
困難
があっても
、
負
けずにがんばる
Anh ấy dù gặp khó khăn gì cũng không nản lòng mà luôn cố gắng vượt qua
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 逢う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 逢う/あう |
| Quá khứ (た) | 逢った |
| Phủ định (未然) | 逢わない |
| Lịch sự (丁寧) | 逢います |
| te (て) | 逢って |
| Khả năng (可能) | 逢える |
| Thụ động (受身) | 逢われる |
| Sai khiến (使役) | 逢わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 逢わせられる |
| Điều kiện (条件) | 逢えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 逢え |
| Ý chí (意向) | 逢おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 逢うな |

