Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
鷲 (わし) — đại bàng.
THỨU
鷲
đại bàng.
鷲手 わして
bàn tay vuốt
鷲座 わしざ
chòm sao thiên ưng
鷲掴み わしづかみ
chụp giật sự cầm giữ
鷲木菟 わしみみずく
cú đại bàng Á Âu
鷲鼻 わしばな
cái mũi diều hâu; mũi khoằm