あのね (あのね) — này nhé; chả là...
あのね
あ の ね
Này nhé; chả là...
あのね
、
お
父
さんがここで
仕事
を
見
つけたの
。
お
父
さんがここで
仕事
している
限
り
、
私
たちは
引
っ
越
せないのよ
Chả là bố đã tìm được việc ở đây rồi, trong thời gian bố còn làm việc ở đây thì chúng ta không thể chuyển nhà đi nơi khác được.
Ảnh minh họa

