あれから (あれから) — kể từ đó, sau đó
あれから
あ れ か ら
あ れ か ら
Kể từ đó, sau đó
あれから
何
の
音沙汰
もないが
、
彼
は
今一体
どうしているのだろうか
。
Tôi đã không nghe bất cứ điều gì từ anh ấy kể từ đó. Tôi tự hỏi anh ấy đang làm gì trên thế giới nàyđang làm.
Ảnh minh họa


