あんよ (あんよ) — chân (được dùng bởi người lớn khi nói với trẻ em)
あんよ
あ ん よ
Chân (được dùng bởi người lớn khi nói với trẻ em)
あんよが
疲
れたね
、
ちょっと
休
もうか
。
Chân của con mệt rồi đúng không? Chúng ta nghỉ một chút nhé.
Việc đi bộ của trẻ em
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ あんよ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | あんよする |
| Quá khứ (た) | あんよした |
| Phủ định (未然) | あんよしない |
| Lịch sự (丁寧) | あんよします |
| te (て) | あんよして |
| Khả năng (可能) | あんよできる |
| Thụ động (受身) | あんよされる |
| Sai khiến (使役) | あんよさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | あんよさせられる |
| Điều kiện (条件) | あんよすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | あんよしろ |
| Ý chí (意向) | あんよしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | あんよするな |

