いけにえ — người giơ đầu chịu báng, cái bung xung, cái thân tội
いけにえ
Người giơ đầu chịu báng, cái bung xung, cái thân tội
Ảnh minh họa

Từ đồng nghĩa của いけにえ
いけにえ được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu いけにえ
生け贄
1.Cúng tế người hay động vật còn sống cho Thần linh hay linh hồn người chết. 2.Nỗ lực hết mình vì người hay sự việc nào đó.

