Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
いつ頃 (いつごろ) — Khoảng khi nào, khoảng bao giờ
KHOẢNH
いつ頃
Khoảng khi nào, khoảng bao giờ
いだつ
sự bỏ sót, sự bỏ quên, sự bỏ đi, điều bỏ sót, điều bỏ quên, điều bỏ đi, sự không làm tròn, sự chểnh mảng
いつえ
nhân gấp năm, sao lại năm lần, chép lại năm lần, năm bản giống nhau, sao thành năm bản giống nhau; in thành năm tấm
いつもの いつもの
thường, thông thường, thường lệ, thường dùng, dùng quen
頃 「ころ」「ごろ」「けい」「ころおい」
vào khoảng.
この頃 「このごろ」「このころ」
thời gian gần đây; thời gian này; dạo này; thời nay; gần đây