Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
犬 (いぬ けん) — cẩu
KHUYỂN
犬
cẩu
戌
Tuất (dấu hiệu (thứ) mười một trong cung hoàng đạo theo lịch Trung Hoa (lịch âm)
往ぬ
đi mất
イヌ
chó
犬神 いぬがみ
thần khuyển
犬の口 いぬのくち
mõm chó.
犬派 いぬは
Người yêu chó,người chó
犬猫 いぬねこ
chó mèo
犬服 いぬふく
quần áo cho chó; trang phục cho chó