Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
気 「き」「げ」「ぎ」「け」
cách nghĩ; ý đồ; tâm tư; quan niệm
うちにわ
hình bốn cạnh, sân trong (hình bốn cạnh, xung quanh có nhà, ở các trường đại học...)
気が違う きがちがう
trạng thái tinh thần bất ổn
人気 「にんき」「ひとけ」「じんき」「ひとげ」
sự được đông đảo người yêu thích; sự được hâm mộ; phổ biến
わほう
sự kể chuyện, sự tường thuật, sự thuật lại, chuyện kể, bài tường thuật