屋 (や おく) — Tòa nhà để ở, nhà ở, nhà cửa
屋
ỐC
や
Chỉ người hoặc cửa hàng buôn bán thứ gì đó
紀
ノ
国屋
Chuỗi cửa hàng sách Kinokuniya
Chỉ người nào đó có đặc điểm tính cách nào đó
Tòa nhà để ở, nhà ở, nhà cửa
Mái nhà
Chỉ người chuyên về lĩnh vực nào đó hoặc có kỹ năng nổi bật (tùy vào ngữ cảnh, có thể thể hiện sự tự hào, ghen tị hoặc xem nhẹ)
Dùng làm tên hiệu của các gia đình kinh doanh buôn bán
Dùng làm tên hiệu của diễn viên, bút danh của nhà văn, v.v..
Ảnh minh họa

おく được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu おく
億
100 triệu
置く
bố trí (người)
奥
bên trong
招く
gọi (người đến gần)
臆
rụt rè, nhút nhát, bẽn lẽn.
措く
để cho lên trên
オク
sự đấu giá (đặc biệt là đấu giá trên nền tảng trực tuyến)

