俺 (おれ おら うら おらあ おり) — tao; tôi
俺
YÊM
お れ
お れ
JLPTN1
Tao; tôi
彼女
は
俺
の
一生
もんだと
思
っている
。
Tôi nghĩ cô ấy là người sẽ gắn bó với tôi cả đời.
Ảnh minh họa

おら được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu おら
俺ら
chúng tôi
己
Kỷ (hàng can).

