俺 (おれ おら うら おらあ おり) — tao; tôi
俺
YÊM
お れ
お れ
JLPTN1
Tao; tôi
彼女
は
俺
の
一生
もんだと
思
っている
。
Tôi nghĩ cô ấy là người sẽ gắn bó với tôi cả đời.
Ảnh minh họa

おり được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu おり
降り
sự rơi xuống
織
sự dệt (vải)
折
cơ hội
檻
lồng
織り
dệt,dệt tiết mục
澱
cặn, bã
汚吏
quan tham

