Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
お前 (おまえ おめえ) — mày
TIỀN
お前
mày
お前さん 「おまえさん」「おめえさん」
mày; nhóc; bé con; cậu nhóc; nhóc con
お前こそ おまえこそ
cậu cũng vậy
ブルータスお前もか ブルータスおまえもか
Được sử dụng khi bị người mà bạn tin tưởng phản bội
前 「まえ」「ぜん」「さき」
đằng trước
前に 「さきに」「まえに」
khi trước.