お蔭で (おかげで) — nhờ; nhờ vào...; nhờ có; do vì; bởi vì được sự giúp đỡ; được sự ủng hộ
お蔭で
ẤM
Nhờ; nhờ vào...; nhờ có; do vì; bởi vì được sự giúp đỡ; được sự ủng hộ
新
ルール
のおかげで
、
その
ゲーム
の
面白
さが
増
した
Nhờ có luật chơi mới mà trò chơi này thú vị hơn hẳn
Ảnh minh họa


