お負け (おまけ) — sự giảm giá; sự khuyến mại; đồ tặng thêm khi mua hàng
お負け
PHỤ
お ま け
Sự giảm giá; sự khuyến mại; đồ tặng thêm khi mua hàng
少
し
キズ
がついたので
〜
した
。
Vì hơi bị xước nên hạ giá.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ お負け
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | お負けする/おまけする |
| Quá khứ (た) | お負けした |
| Phủ định (未然) | お負けしない |
| Lịch sự (丁寧) | お負けします |
| te (て) | お負けして |
| Khả năng (可能) | お負けできる |
| Thụ động (受身) | お負けされる |
| Sai khiến (使役) | お負けさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | お負けさせられる |
| Điều kiện (条件) | お負けすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | お負けしろ |
| Ý chí (意向) | お負けしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | お負けするな |

