嫁す (かす) — cưới
嫁す
GIÁ
か す
Cưới
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 嫁す
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 嫁す/かす |
| Quá khứ (た) | 嫁した |
| Phủ định (未然) | 嫁さない |
| Lịch sự (丁寧) | 嫁します |
| te (て) | 嫁して |
| Khả năng (可能) | 嫁せる |
| Thụ động (受身) | 嫁される |
| Sai khiến (使役) | 嫁させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 嫁させられる |
| Điều kiện (条件) | 嫁せば |
| Mệnh lệnh (命令) | 嫁せ |
| Ý chí (意向) | 嫁そう |
| Cấm chỉ(禁止) | 嫁すな |
かす được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu かす
貸す
bán đợ
化す
thay đổi diện mạo và hình dạng
課す
Áp đặt, chỉ định
粕
Cặn bã、rác rưởi
科す
gây ra, áp đặt (phạt tiền, v.v.)
滓
cặn bã
仮す
tạm thời cho phép

