からから (からから) — khô khốc; khô; khô rang; khô kiệt; khô cong
からから
か ら か ら
か ら か ら
カ ラ カ ラ
Khô khốc; khô; khô rang; khô kiệt; khô cong
5
日間
も
太陽
にさらされたため
、
ラクダ
さえものどがからからに
乾
いてしまった
Năm ngày phơi dưới nắng, khô cong (đến mức lạc đà cũng phải khát khô cả cổ)
Sự khô khốc; sự khô; sự khô rang; sự khô kiệt.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ からから
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | からからする |
| Quá khứ (た) | からからした |
| Phủ định (未然) | からからしない |
| Lịch sự (丁寧) | からからします |
| te (て) | からからして |
| Khả năng (可能) | からからできる |
| Thụ động (受身) | からからされる |
| Sai khiến (使役) | からからさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | からからさせられる |
| Điều kiện (条件) | からからすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | からからしろ |
| Ý chí (意向) | からからしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | からからするな |
からから được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu からから
空空
rỗng
カラカラ
khô khốc

