がさる (がさる) — tìm kiếm; đi tìm (hay được sử dụng bởi những người bán hàng rong, dân du côn...)
がさる
Tìm kiếm; đi tìm (hay được sử dụng bởi những người bán hàng rong, dân du côn...)
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ がさる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | がさる |
| Quá khứ (た) | がさった |
| Phủ định (未然) | がさらない |
| Lịch sự (丁寧) | がさります |
| te (て) | がさって |
| Khả năng (可能) | がされる |
| Thụ động (受身) | がさられる |
| Sai khiến (使役) | がさらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | がさらせられる |
| Điều kiện (条件) | がされば |
| Mệnh lệnh (命令) | がされ |
| Ý chí (意向) | がさろう |
| Cấm chỉ(禁止) | がさるな |

