がち (がち) — nghiêm túc; chân thành; nghiêm chỉnh; thật sự
がち
が ち
ガ チ
Nghiêm túc; chân thành; nghiêm chỉnh; thật sự
がちで
頭
にきた
。
Tôi thật sự đã tức giận.
Ảnh minh họa

がち được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu がち
勝ち
chiến thắng
雅致
tính thanh lịch

