がね (がね) — tôi dám chắc là; tôi nghĩ vậy đấy; tuy vậy
がね
Tôi dám chắc là; tôi nghĩ vậy đấy; tuy vậy
彼
はきっと
成功
するがね
。
Tôi dám chắc anh ấy sẽ thành công đấy.
Ảnh minh họa

がね được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu がね
金
tiền
鐘
chuông.
がね (がね) — tôi dám chắc là; tôi nghĩ vậy đấy; tuy vậy

金
tiền
鐘
chuông.