きんき (きんき) — cá Kinki; cá đỏ
きんき
き ん き
キ ン キ
Cá Kinki; cá đỏ
市場
で
新鮮
なきんきを
見
つけたので
、
明日
の
夕食
にしようと
思
います
。
Tôi đã tìm thấy cá Kinki tươi ngon ở chợ, nên tôi định làm món ăn cho bữa tối ngày mai.
Ảnh minh họa
きんき được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu きんき
金器
bát đĩa bằng vàng
近畿
vùng Kinki (vùng gần quanh Osaka, Kyoto, Nara)
禁忌
húy kỵ.
錦旗
cẩm kỳ
欣喜
thích thú

