見 (み けん) — cái nhìn, cái ngó, cái dòm
見
KIẾN
み
Cái nhìn, cái ngó, cái dòm
公園
は
花見客
で
込
んでいた
。
Công viên đông nghẹt bởi khách ngắm hoa.
Ảnh minh họa
けん được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu けん
県
huyện
間
ở giữa
件
vụ
犬
cẩu
権
quyền
剣
kiếm.
券
bản
圏
loại
鍵
chốt
健
sức khỏe
拳
nắm đấm
兼
và, cùng, với.
軒
mái chìa.
賢
học thức cao, phẩm hạnh tốt
乾
khô
顕
rõ ràng
堅
sự chắc chắn, cứng cáp
腱
gân
験
đánh dấu
Các từ liên quan tới けん
Không có dữ liệu

