こます (こます) — đưa ra; trình; dâng; tặng
こます
Đưa ra; trình; dâng; tặng
Giao hợp; giao cấu.
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ こます
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | こます |
| Quá khứ (た) | こました |
| Phủ định (未然) | こまさない |
| Lịch sự (丁寧) | こまします |
| te (て) | こまして |
| Khả năng (可能) | こませる |
| Thụ động (受身) | こまされる |
| Sai khiến (使役) | こまさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | こまさせられる |
| Điều kiện (条件) | こませば |
| Mệnh lệnh (命令) | こませ |
| Ý chí (意向) | こまそう |
| Cấm chỉ(禁止) | こますな |
こます được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu こます
小鱒
Cá hồi nhỏ
来る
đến, tới
呉る
cho đi, để cho người ta có, làm cho một người
繰る
quay
刳る
khoét ra, moi ra, móc ra
佝僂
lưng gù

