ご親切に (ごしんせつに) — anh/chị thật tử tế; cảm ơn anh/chị đã quan tâm/tốt bụng (với tôi)
ご親切に
THÂN THIẾT
Anh/chị thật tử tế; cảm ơn anh/chị đã quan tâm/tốt bụng (với tôi)
ご
親切
にありがとうございます
。
Tôi rất có nghĩa vụ đối với lòng tốt của bạn.
Ảnh minh họa


