さっき (さっき) — Vừa nãy, ngay lúc nãy
さっき
さ っ き
JLPTN4
Vừa nãy, ngay lúc nãy
さっき
朝
ごはんを
食
べたばかりです
。
Tôi vừa mới ăn cơm sáng lúc nãy.
Ảnh minh họa

さっき được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu さっき
先
đầu mút
数奇
khác nhau
殺気
ý định giết người

