詩化 (しか) — sự thơ hóa
詩化
THI HÓA
し か
Sự thơ hóa
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 詩化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 詩化する/しかする |
| Quá khứ (た) | 詩化した |
| Phủ định (未然) | 詩化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 詩化します |
| te (て) | 詩化して |
| Khả năng (可能) | 詩化できる |
| Thụ động (受身) | 詩化される |
| Sai khiến (使役) | 詩化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 詩化させられる |
| Điều kiện (条件) | 詩化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 詩化しろ |
| Ý chí (意向) | 詩化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 詩化するな |
しか được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu しか
鹿
Các loài thuộc họ Hươu nai
知客
sư trưởng phụ trách mảng hành chính của một đạo tràng (zen)
歯科
khoa răng
爾
Tôi (Một trong những cách xưng hô của nam giới)
詩歌
thơ ca
史家
nhà viết sử, sử gia
雌花
hoa cái
私家
cái nhà riêng tư
疵瑕
làm hư hỏng
市価
giá thị trường
師家
nhà của giáo viên
詩家
nhà thơ
賜暇
sự nghỉ phép
糸価
giá tơ tươi
紙価
giá giấy
紙花
hoa giấy
シカ
hươu

