全て (すべて) — tất cả
全て
TOÀN
す べ て
Tất cả
〜
が
一緒
になった
全
て
Thống kê tấ cả ~
Toàn bộ; tất cả; hoàn toàn
全
てのものに
始
まりがある
。
Mọi thứ đều phải có điểm khởi đầu.
Ảnh minh họa

Từ đồng nghĩa của 全て
すべて được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu すべて
総て
toàn bộ,mọi thứ,trọn vẹn.
凡て
toàn bộ,mọi thứ,trọn vẹn.
総べて
toàn bộ,mọi thứ,trọn vẹn.

