すると (すると) — lập tức thì; do đó mà... ngay
すると
す る と
す る と
JLPTN4
Lập tức thì; do đó mà... ngay
12
時
になった
。
すると
ベル
が
鳴
った
。
Đã 12 giờ. Lập tức chuông kêu.
Nói như thế nghĩa là; nếu mà thế thì
今日星
がいっぱいだ
。
すると
明日晴
れそうだ
。
Hôm nay bầu trời đầy sao. Thế thì ngày mai có vẻ sẽ nắng.
Thế là; vậy mà
友達
の
家
に
遊
びに
行
った
。
〜
あいにく
留守
だった
。
Đến chơi nhà bạn. Vậy mà thật không may bạn lại không có nhà. .
Ảnh minh họa


