Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
そこそこ (そこそこ) — khoảng; khoảng chừng; chỉ; không nhiều hơn, sơ qua.
そこそこ
khoảng
そこそこに
Vội vã
そこに
bì, đồ dằn (vật nặng để giữ cho tàu, thuyền thăng bằng khi không có hàng), đá balat, sự chín chắn, sự chắc chắn, sự dày dạn, bỏ bì, rải đá balat
そこから そこから
từ đấy
そこまで そこまで
ở chừng mực đó; ở mức độ đó.
そこがわ
cá bơn, bàn chân, đế giày, nền, bệ, đế, đóng đế, duy nhất, độc nhất, (từ cổ, nghĩa cổ) một mình; cô độc, cô đơn