たがる (たがる) — mong muốn; ý muốn của người khác
たがる
Mong muốn; ý muốn của người khác
子
どもは
外
で
遊
びたがっている
。
Đứa trẻ đang muốn chơi ở ngoài.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ たがる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | たがる |
| Quá khứ (た) | たがった |
| Phủ định (未然) | たがらない |
| Lịch sự (丁寧) | たがります |
| te (て) | たがって |
| Khả năng (可能) | たがれる |
| Thụ động (受身) | たがられる |
| Sai khiến (使役) | たがらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | たがらせられる |
| Điều kiện (条件) | たがれば |
| Mệnh lệnh (命令) | たがれ |
| Ý chí (意向) | たがろう |
| Cấm chỉ(禁止) | たがるな |

