Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
全くもう まったくもう
thiệt tình; thật là; biết ngay mà (cách diễn đạt nhấn mạnh sự bực bội, không hài lòng)
痛くも痒くもない いたくもかゆくもない
chẳng sao cả, chẳng vấn đề gì
痛くもかゆくもない いたくもかゆくもない
Chẳng thấm vào đâu, chẳng ăn nhằm gì, khỏi phải bận tâm.
たも たも
Japanese ash (Fraxinus mandshurica var. japonica)
てもなく
thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung, dễ, dễ dàng, hãy từ từ, hãy ngừng tay, come, stand, cứ ung dung mà làm