たらんと — có khuynh hướng trở thành; muốn trở thành
たらんと
Có khuynh hướng trở thành; muốn trở thành
立派
な
武士
たらんと
日々修行
に
励
んだ
。
Mong muốn trở thành một võ sĩ lỗi lạc, anh ta đã chăm chỉ rèn luyện mỗi ngày.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ たらんと
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | たらんとする |
| Quá khứ (た) | たらんとした |
| Phủ định (未然) | たらんとしない |
| Lịch sự (丁寧) | たらんとします |
| te (て) | たらんとして |
| Khả năng (可能) | たらんとできる |
| Thụ động (受身) | たらんとされる |
| Sai khiến (使役) | たらんとさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | たらんとさせられる |
| Điều kiện (条件) | たらんとすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | たらんとしろ |
| Ý chí (意向) | たらんとしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | たらんとするな |

