Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
たるや (たるや) — nói về....
たるや
nói về....
ましたや
huống hồ.
やった やった
tuyệt quá; được rồi (cảm thán)
やたい
xe bò, xe ngựa, ở trong tình thế lúng túng khó khăn, làm ngược, làm trái khoáy; lấy kết quả làm nguyên nhân, chở bằng xe bò, chở bằng xe ngựa
やったら やったら
nếu đó là trường hợp
やる やる
làm