段 (だん たん) — bước; bậc thang
段
ĐOẠN
だ ん
JLPTN3
Bước; bậc thang
彼
らは
彼
が
階段
から
降
りてくる
音
を
聞
いた
。
Họ nghe thấy anh ta đi xuống cầu thang.
Thứ bậc
段取
りを
決
める
Lập kế hoạch theo từng bước
Mức
Ảnh minh họa

たん được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu たん
反
mặt trái
単
một lớp
端
bờ
短
ngắn
丹
đất đỏ (ngày xưa thường dùng để nhuộm)
担
bờ giậu
胆
mật.
痰
đờm
貪
thèm muốn
嘆
tiếng thở dài
歎
Sự thở dài
タン
lưỡi
湯
nước sôi

