だから (だから) — bởi lẽ
だから
だ か ら
JLPTN4
Bởi lẽ
Bởi vậy
Do đó; do vậy; vì thế; vì vậy.
だからこそ
、
彼
は
会社
を
辞
めると
決
めた
。
Chính vì thế mà anh ấy đã quyết định nghỉ việc.
Vì thế; vì vậy
だからこそ
、
バイク
で
行
くなと
言
ったんだ
。
Chính vì thế mà tớ đã bảo cậu đừng đi xe máy.
Ảnh minh họa


